img
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO và ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN và đội ngũ giảng viên tham gia giảng dạy
18-04-2024

BẬC ĐẠI HỌC - Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm y học 

 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO - PHIÊN BẢN 2024 (áp dụng cho khóa tuyển sinh từ năm 2024 và khóa tiếp)

CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Sau khi tốt nghiệp chương trình đào tạo, người học có khả năng:

CĐR1: Thể hiện đạo đức nghề nghiệp, tính chuyên nghiệp, trách nhiệm cá nhân và bảo mật thông tin người bệnh và tinh thần học tập suốt đời trong thực hành xét nghiệm y học.

CĐR2: Vận dụng được kiến thức khoa học cơ bản, y sinh học, và chuyên ngành xét nghiệm để phân tích cơ chế bệnh sinh và các chỉ số xét nghiệm trong chẩn đoán bệnh.

CĐR3: Giao tiếp hiệu quả với người bệnh, người nhà của người bệnh, nhân viên y tế trong môi trường chăm sóc sức khỏe

CĐR4: Sử dụng công nghệ thông tin, ngoại ngữ và phương pháp nghiên cứu khoa học để tìm kiếm, và ứng dụng kiến thức chuyên môn trong thực hành xét nghiệm.

CĐR5: Vận dụng kiến thức y học cơ sở để xử lý các tình huống y khoa cơ bản, tham gia hoạt động chăm sóc sức khỏe cộng đồng và thích nghi trong các môi trường làm việc mới và hỗ trợ hướng dẫn sinh viên mới trong thực hành chuyên môn.

CĐR6: Thực hiện các kỹ thuật xét nghiệm y học và xử lý kết quả xét nghiệm phù hợp với quy trình chuyên môn.

CĐR7: Thực hành các quy định, hướng dẫn về an toàn sinh học, kiểm soát nhiễm khuẩn và quản lý chất lượng trong chuyên môn xét nghiệm y học.

CĐR8: Thực hiện các nghiệp vụ quản lý các nguồn lực cơ bản trong hoạt động phòng xét nghiệm. 

(ELO1 :  Demonstrate professional ethics, personal responsibility, patient confidentiality and commitment to lifelong learning in medical laboratory practice.

ELO2: Apply knowledge of basic sciences, biomedical sciences and medical laboratory sciences to explain disease mechanisms and the significance of laboratory test results in diagnosis.

ELO3: Communicate effectively and collaborate professionally with patients, families and healthcare professionals in healthcare settings.

ELO4: Use information technology, foreign languages and research methods to access, update and apply professional knowledge to medical laboratory practice.

ELO5: Apply basic medical science knowledge in basic medical situations, community health activities, adapting to new working environments, and supporting junior learners in professional practice.

ELO6: Perform medical laboratory procedures and manage laboratory test results according to professional standards.

ELO7: Perform biosafety, infection control and quality management practices in medical laboratory operations.

ELO8: Perform basic management tasks for medical laboratory lab's resources)

KHUNG NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 2024

 

Khối kiến thức giáo dục đại cương

Số tín chỉ

1

THM021913

Triết học Mác - Lênin

3

2

KTC021922

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

2

3

CNX021932

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

4

LSĐ021952

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

5 TTH021942 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2

6

PLY021962

Pháp luật đại cương

2

7

TAC021912

Tiếng Anh chuyên ngành I

2

8

TAN021932

Tiếng Anh chuyên ngành II

2

9

GDT021093

Giáo dục thể chất

3*

10

GDQ021911

Giáo dục quốc phòng – an ninh

165 tiết

11

LSI022922

Lý sinh

2

12

SHD022912

Sinh học và di truyền

2

13

THT022942

Tin học – Thống kê y học

2

14

NCK022932

Nghiên cứu khoa học

2

15

SKN022962

Sức khỏe nghề nghiệp

2

16

TLY022922

Tâm lý học – Đạo đức y học

2

 

Khối kiến thức cơ sở

 

17

GPS023174

Giải phẫu – Sinh lý

2

18

MHO023182

Mô học

2

19

HPT023192

Hóa phân tích

2

20

SLB023992

Sinh lý bệnh – Miễn dịch

2

21

DCB023212

Điều dưỡng cơ bản – Cấp cứu ban đầu

2

22

BH023222

Bệnh học

2

23

DDV023232

Dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm

2

24

DTH023952

Dịch tễ học

2

25

TCY023972

Tổ chức y tế - Chương trình y tế quốc gia – Giáo dục sức khỏe

2

 

Khối kiến thức chuyên ngành

 

 

Học phần bắt buộc

 

26

XNC024263

Xét nghiệm cơ bản

3

27

HTB024272

Huyết học tế bào

2

28

HBL024282

Huyết học bệnh lý tế bào

2

29

HĐM024292

Huyết học đông máu

2

30

HTM024302

Huyết học truyền máu

2

31

HNC024312

Xét nghiệm huyết học nâng cao

2

32

HHS024323

Hóa – Hóa sinh

3

33

HCH024333

Hóa sinh lâm sàng các bệnh chuyển hóa

3

34

HCQ024343

Hóa sinh lâm sàng bệnh lý một số cơ quan

3

35

HSK024352

Hóa sinh lâm sàng bệnh lý ung thư – nội tiết – thai nghén

2

36

VSY024363

Vi sinh y học đại cương

3

37

VKY024373

Vi khuẩn y học I

3

38

VKY024383

Vi khuẩn y học II

3

39

VRY024392

Virus y học

2

40

KST024404

Ký sinh trùng y học

4

41

VNY024412

Vi nấm y học

2

42

KST024423

Ký sinh trùng chuyên sâu

3

43

XNT024433

Xét nghiệm tế bào

3

44

YSH024443

Y sinh học phân tử

3

45

CLX024452

Kiểm tra, đảm bảo chất lượng xét nghiệm

2

46

KSN024462

Kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện

2

47

VSK024473

Thực tập kỹ thuật xét nghiệm I: Vi sinh – Ký sinh trùng

3

48

HSI024483

Thực tập kỹ thuật xét nghiệm II: Hóa sinh

3

49

HTX024493

Thực tập kỹ thuật xét nghiệm III: Huyết học

3

50

XNT024503

Thực tập kỹ thuật xét nghiệm IV: Xét nghiệm tế bào

3

 

Học phần bổ trợ

 

51

VSK024523

Thực tập kỹ thuật xét nghiệm nâng cao I: Vi sinh – Ký sinh trùng

3

52

HNC024533

Thực tập kỹ thuật xét nghiệm nâng cao II: Hóa sinh

3

53

HTN024513

Thực tập kỹ thuật xét nghiệm nâng cao III: Huyết học

3

 

Tốt nghiệp

 

54

DAH024542

Dự án học thuật

2

55

HPT024554

Học phần tốt nghiệp

4

 
 

Danh sách Giảng viên tham gia giảng dạy các học phần chuyên ngành Xét nghiệm:

     Giảng viên chủ trì giảng dạy chương trình đào tạo: 01 PGS, 08 TS (đánh dấu * )

     Giảng viên khác tham gia giảng dạy các học phần: 01 TS, 03 BSCK2, 17 ThS, 01BSCK1

 

Họ tên GV

Chuyên môn

1. PGS.TS.BS.Lê Thị Thúy *                  

Hóa sinh y học

2. TS.Trần Thị Diểm Na *                       

Ký sinh trùng

3. TS.BS.Nguyễn Phạm Thanh Nhân *  

Y học phân tử

4. TS.BS.Phạm Nguyên Cường *          

Giải phẫu bệnh

5. TS.Cao Văn *                                    

Vi sinh y học

6. TS.Nguyễn Tiến Đức *                    

KH Y học phân tử

7. TS.BS.Đặng Phi Công *                 

Vi sinh y học

8. TS. Võ Thị Anh Vũ *                        

KH. Y học phân tử

9. TS. Trần Hoài My *                          

Kỹ thuật Y sinh

10. TS. Trương Đình An Sơn              

Kỹ thuật Y học

11. BSCK2.Phan Vĩnh Sinh                   

Huyết học

12. BSCK2.Phạm Thị Ngọc Ánh

Huyết học

13. BSCK2.Lê Văn Hùng                        

Hóa sinh

14. ThS.BS. Nguyễn Thị Đoan Trinh   

Vi sinh

15. ThS.BS. Nguyễn Thị Hoài Thu (NCS Tiến sĩ)    

Y sinh học

16. ThS. Huỳnh Thị Ngọc Ánh  (NCS Tiến sĩ)               

KT. Xét nghiệm y học

17. ThS.Nguyễn Huy Hoàng (NCS Tiến sĩ)  

Y sinh học

18. ThS. BS. Vũ Thị Ngọc Lan  (NCS Tiến sĩ)  

Hóa sinh y học

19. ThS. Nguyễn Thị Quỳnh Nga (NCS Tiến sĩ)           

KT. Xét nghiệm Y học

20. ThS. Đỗ Thị Thanh Thư (NCS Tiến sĩ)

KT. Xét nghiệm Y học

21. ThS. Nguyễn Nhật Giang

KT. Xét nghiệm Y học

22. ThS. Nguyễn Thị Gia Khánh

KT. Xét nghiệm Y học

23. ThS. Nguyễn Thị Hồng Lĩnh

KT. Xét nghiệm Y học

24. ThS. Nguyễn Lê Diệu Hiền

KT. Xét nghiệm Y học

25. ThS. Nguyễn Thị Hạnh                       

Y học CN

26. ThS. Phan Cẩm Ly

Y học CN

27. ThS. Ngô Thị Tuyết

Y học CN

28. ThS. Lư Thị Thu Huyền

Y học CN

29. ThS. Hoàng Thị Minh Hòa

Y sinh học

30. ThS. Nguyễn Phan Uyển Nhi

KT. Xét nghiệm Y học

31. BSCKI. Nguyễn Xuân Anh

Vi sinh

 

 

GV tham gia giảng dạy các học phần khác

          Có 04 PGS, 15 TS, và các ThS khác

 

Họ tên GV

Chuyên môn

1.

PGS.TS.BS.Nguyễn Khắc Minh                 

Y tế công cộng/YTCC

2.

PGS.TS.BS. Hồ Hữu Thiện

Ngoại khoa

3.

 PGS.TS.BS. Hồ Anh Bình

Nội khoa

4.

PGS.TS.BS. Phạm Ngọc Hùng

Ngoại khoa

5.

TS.BS. Lê Văn Nho

Nội khoa

6.

TS.BS. Nguyễn Nguyên Trang

Nội khoa

7.

TS.BS. Nguyễn Minh Sơn

Y khoa

8.

TS.DS.Huỳnh Hữu Bốn

Dược lâm sàng

9.

TS.DS. Trần Thị Thúy Nga

Dược lâm sàng

10.

TS.DS. Nguyễn Thị Phương Nhung

Dược lý – độc chất học

11.

TS. Phạm Đức Thắng

Hóa hữu cơ

12.

TS. Nguyễn Duy Lưu

Hóa phân tích

13.

TS. Lưu Thị Thuỷ

Điều dưỡng

14.

TS. Nguyễn Thị Thu Triều

Điều dưỡng

15.

TS. Trần Minh Huân

YTCC

16.

TS. Lưu Thị Hà

YTCC

17.

TS. Đặng Hoàng Ngọc Trúc

YTCC

18.

TS. Hoàng Thanh Hương

YTCC

19.

TS. Phạm Đặng Trâm Anh

Anh văn

20.

ThS. Nguyễn Thị Ngọc Yến

Hóa học

21.

ThS. Trần Thị Lệ Quyên

Sinh học

22.

ThS. Nguyễn Thị Thanh Xuân

Triết học

23.

ThS. BS. Nguyễn Thị Yên

Nội khoa

24.

ThS. Nguyễn Ngọc Tú

Nội khoa

 

         

 

 

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN - CTĐT bản 2024: Xem ở đây 
 

QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 2024

 

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO - PHIÊN BẢN 2022 (áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2022 và khóa tiếp)

CHUẨN ĐẦU RA CTĐT

Sau khi tốt nghiệp chương trình đào tạo, người học có khả năng:

CĐR1: Thể hiện đạo đức nghề nghiệp, tính chuyên nghiệp, trách nhiệm cá nhân và bảo mật thông tin người bệnh và tinh thần học tập suốt đời trong thực hành xét nghiệm y học.

CĐR2: Vận dụng được kiến thức khoa học cơ bản, y sinh học, và chuyên ngành xét nghiệm để phân tích cơ chế bệnh sinh và các chỉ số xét nghiệm trong chẩn đoán bệnh.

CĐR3: Giao tiếp hiệu quả với người bệnh, người nhà của người bệnh, nhân viên y tế trong môi trường chăm sóc sức khỏe

CĐR4: Sử dụng công nghệ thông tin, ngoại ngữ và phương pháp nghiên cứu khoa học để tìm kiếm, và ứng dụng kiến thức chuyên môn trong thực hành xét nghiệm.

CĐR5: Vận dụng kiến thức y học cơ sở để xử lý các tình huống y khoa cơ bản, tham gia hoạt động chăm sóc sức khỏe cộng đồng và thích nghi trong các môi trường làm việc mới và hỗ trợ hướng dẫn sinh viên mới trong thực hành chuyên môn.

CĐR6: Thực hiện các kỹ thuật xét nghiệm y học và xử lý kết quả xét nghiệm phù hợp với quy trình chuyên môn.

CĐR7: Thực hành các quy định, hướng dẫn về an toàn sinh học, kiểm soát nhiễm khuẩn trong chuyên môn xét nghiệm y học.

CĐR8: Thực hiện các nghiệp vụ quản lý các nguồn lực cơ bản trong hoạt động phòng xét nghiệm.

 

 

KHUNG NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH - PHIÊN BẢN 2022

1.1. Kiến thức giáo dục đại cương:             

TT TÊN MÔN HỌC/HỌC PHẦN Tổng số TC  
 
1. Chủ nghĩa xã hội khoa học 2  
2. Kinh tế chính trị 2  
3. Triết học Mác – Lênin 3  
4. Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
5. Lịch sử Đảng 2  
6. Tin học đại cương 2  
7. Pháp luật đại cương 2  
8. Giáo dục thể chất 3*  
9. Giáo dục quốc phòng – an ninh 8*  
10. Vật lý – Lý sinh 2  
11. Hóa học 2  
12. Sinh học và di truyền 2  
13. Xác suất – Thống kê y học 2  
14.  Nghiên cứu khoa học 2  
15. Tiếng Anh 1 – Tiếng Anh ngành KH sức khỏe 3  
16. Tâm lý học – Đạo đức y học 2  

1.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp tối thiểu:                      

1.2.1. Kiến thức cơ sở ngành                

TT TÊN MÔN HỌC/HỌC PHẦN Tổng số TC  
 
1. Giải phẫu – Sinh lý – Mô 6  
2. Sinh lý bệnh – Miễn dịch 2  
3. Dược lý 2  
4. Điều dưỡng cơ bản – Cấp cứu ban đầu 2  
5. Bệnh học nội khoa 2  
6. Bệnh học ngoại khoa 2  
7. Dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm 2  
8. Sức khỏe môi trường  – Truyền thông và Giáo dục sức khỏe 2  
9. Dịch tễ học 2  
10. Tổ chức y tế – CTYT quốc gia – GDSK 2  
11. Tiếng Anh chuyên ngành 3  

 

1.2.2. Kiến thức ngành                        

TT TÊN MÔN HỌC/HỌC PHẦN Tổng số TC  
 
1. Xét nghiệm cơ bản 3  
2. Huyết học tế bào I 2  
3. Huyết học tế bào II 2  
4. Huyết học đông máu 2  
5. Huyết học truyền máu 2  
6. Xét nghiệm huyết học nâng cao 2  
7. Hóa sinh I 3  
8. Hóa sinh II 2  
9. Hóa sinh III 3  
10. Hóa sinh IV 3  
11. Vi sinh I (Đại cương, Vi khuẩn phần 1) 3  
12. Vi sinh II (Vi khuẩn phần 2) 3  
13. Vi sinh III (Virus) 3  
14. Vi sinh IV (vi sinh lâm sàng) 2  
15. Ký sinh trùng I (Đại cương, KST giun sán và đơn bào đường ruột) 3  
16. Ký sinh trùng II (Đơn bào ở các mô khác) 3  
17. Ký sinh trùng III (Vi nấm, tiết túc y học) 3  
18. Xét nghiệm tế bào 3  
19. Sinh học phân tử 3  
20. Kiểm tra, đảm bảo chất lượng xét nghiệm 2  
21. Kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện 2  
22. Thực tập kỹ thuật xét nghiệm I: Vi sinh – KST 2  
23. Thực tập kỹ thuật xét nghiệm II: Hóa sinh 2  
24. Thực tập kỹ thuật xét nghiệm III: Huyết học 2  
25. Thực tập kỹ thuật xét nghiệm IV: Xét nghiệm tế bào 3  

 KTXN: Kỹ thuật xét nghiệm

 1.2.3. Kiến thức bổ trợ                         

TT Tên học phần Tổng số TC  
 
1 Thực tập kỹ thuật xét nghiệm nâng cao I: Vi sinh – KST 2  
2 Thực tập kỹ thuật xét nghiệm nâng cao II: Hóa sinh 3  
3 Thực tập kỹ thuật xét nghiệm nâng cao III: Huyết học 2  
Tổng cộng 07  

1.2.4. Học phần tốt nghiệp                                                           

TT Tên học phần Tổng số TC  
 
1 Thực tế tốt nghiệp 4  
2 Khóa luận tốt nghiệp  hoặc học phần tương đương 7

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

Link xem