Sứ mạng

Đào tạo nguồn nhân lực y tế trình độ đại học, sau đại học bảo đảm chất lượng; Nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ đóng góp hiệu quả vào công tác đào tạo và sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân..

Tầm nhìn

Phát triển Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng theo hướng ứng dụng và phát triển Bệnh viện Trường hiện đại, phục vụ nhu cầu đào tạo và chăm sóc sức khỏe nhân dân

Giá trị cốt lõi

Trách nhiệm – Chất lượng – Hợp tác – Phát triển

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO - KHOA Y

Hiện tại Khoa Y đang chủ trì đào tạo chương trình ngành Y khoa, Điều dưỡng hộ sinh trình độ đại học, chương trình chuyên khoa cấp I chuyên ngành Nội khoa, chuyên khoa cấp I chuyên ngành Ngoại khoa. Khoa y cũng tham gia đào tạo tất cả các chương trình đào tạo Đại học (Dược học, Xét nghiệm y học, Điều dưỡng, Hình ảnh y học, Phục hồi chức năng, Y tế công cộng) và sau Đại học (Chuyên khoa I Xét nghiệm, Chuyên khoa I Điều dưỡng) của Trường.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH Y KHOA – PHIÊN BẢN 2023

(Áp dụng cho khóa tuyển sinh từ năm 2024)

1. Giới thiệu chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo bác sĩ y khoa được xây dựng dựa trên Khung trình độ quốc gia Việt Nam; các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, của Bộ Y tế; ý kiến phản hồi của các bên liên quan; có sự tham chiếu với chương trình đào tạo ngành y khoa của các trường Đại học trong nước và quốc tế, đặc biệt có sự tham gia góp ý từ các chuyên gia của tổ chức HAIVN và trường Y khoa Harvard – Hoa Kỳ trong khuôn khổ dự án Impact-Med giai đoạn 2. Chương trình được xây dựng theo hướng tích hợp thành các module, tinh giản số giờ lý thuyết, tăng thời gian thực hành, thực tập lâm sàng; chú trọng phát huy khả năng sáng tạo, tư duy phản biện, tự học của người học nhằm hình thành các năng lực mà người học cần đạt được sau khi tốt nghiệp, sẵn sàng tham gia vào công tác điều trị, chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân.

2. Thông tin chung chương trình đào tạo

1. Tên chương trình đào tạo (Name of Program)

Y khoa (Medicine)

2. Trình độ đào tạo (Level)

Đại học (Undergraduate)

3. Mã ngành đào tạo (Code)

7720101

4. Đối tượng tuyển sinh

(Enrolment)

Công dân tốt nghiệp THPT và đạt tiêu chuẩn tuyển sinh đầu vào theo quy định của Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (as Enrolment criteria of school)

5. Thời gian đào tạo (Duration)

6 năm (6 years)

6. Cơ sở đào tạo (Institute)

Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng (Danang University of Medical Technology and Pharmacy)

7. Loại hình đào tạo (Type)

Chính quy (Official)

8. Ngôn ngữ đào tạo (Language)

Tiếng Việt (Vietnamese)

9. Tổng số tín chỉ (Credits)

195 tín chỉ (credits)

(Không tính Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng - An ninh)

10. Chức danh khi tốt nghiệp (Degree)

Bác sĩ y khoa (Medical Doctor)

ĐÃ HOÀN THÀNH ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC và nhận CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC, cấp bởi Trung tâm CEA-AVU&C.

3. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (Program learning outcome - PLO)

Khi hoàn thành chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Y khoa của Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, sinh viên tốt nghiệp có các năng lực sau:

Lĩnh vực I. Kiến thức khoa học cơ bản và y học

CĐR1. Vận dụng được đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các kiến thức về kinh tế, văn hóa và xã hội đặc thù ở khu vực vùng miền vào công tác chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân.

CĐR2. Vận dụng được kiến thức về khoa học cơ bản, y học cơ sở, y học lâm sàng, khoa học về hành vi, tâm lý, xã hội và dân số trong thực hành chăm sóc sức khỏe.

CĐR3. Vận dụng y học dựa trên chứng cứ trong giải quyết các vấn đề sức khỏe.

Lĩnh vực II. Chăm sóc người bệnh

CĐR4. Khai thác thông tin, thăm khám lâm sàng, tổng hợp, diễn giải thông tin lâm sàng, cận lâm sàng, biện luận chẩn đoán xác định, chẩn đoán phân biệt các bệnh thường gặp.

CĐR5. Phân tích, đánh giá, sử dụng ưu tiên các thông tin lâm sàng và cận lâm sàng để thiết lập kế hoạch điều trị.

CĐR6. Thực hiện được các thủ thuật chẩn đoán, sơ cấp cứu cơ bản và chuyển tuyến kịp thời, an toàn.

CĐR7. Làm việc hiệu quả trong nhóm liên ngành đảm bảo điều trị, chăm sóc người bệnh an toàn và hợp lý. 

CĐR8. Áp dụng y học cổ truyền, các phương pháp chữa bệnh không dùng thuốc trong điều trị, dự phòng và phục hồi chức năng một số bệnh thường gặp.

Lĩnh vực III.  Y đức và tính chuyên nghiệp

CĐR9. Thể hiện tinh thần trách nhiệm trong việc ra quyết định điều trị, chăm sóc sức khỏe cho người bệnh và cộng đồng.

CĐR10. Thể hiện sự tôn trọng nhân phẩm, quyền bảo mật thông tin và quyền tự quyết của người bệnh; thể hiện sự thấu hiểu và đồng cảm với người bệnh, đảm bảo sự công bằng trong chăm sóc người bệnh.

CĐR11. Thể hiện sự trung thực khi báo cáo về tình trạng của người bệnh, và các sai sót y khoa (nếu có); tuân thủ các nguyên tắc, quy định về đạo đức trong nghiên cứu y học.

Lĩnh vực IV. Giao tiếp và cộng tác

CĐR12. Thiết lập mối quan hệ thân thiện, hợp tác, tin tưởng, phối hợp hiệu quả với người bệnh, gia đình người bệnh và cộng đồng trong thực hành chăm sóc y khoa.

CĐR13. Trao đổi thông tin hiệu quả với người bệnh, gia đình người bệnh về việc điều trị và ký cam kết đồng thuận trên văn bản.

CĐR14. Cộng tác, giao tiếp có hiệu quả với đồng nghiệp trong chăm sóc, tư vấn, giáo dục người bệnh và cộng đồng.

Lĩnh vực V. Thực hành dựa trên hệ thống

CĐR15. Thực hiện quy trình an toàn người bệnh, tuân thủ chặt chẽ các quy định và quy trình chuyên môn của cơ sở thực hành.

CĐR16. Phân tích và đưa ra quyết định về chăm sóc người bệnh với nguyên tắc lấy người bệnh làm trung tâm, sử dụng hiệu quả hệ thống chăm sóc y tế, giảm tối đa các sai sót khi ra quyết định.

CĐR17. Xác định đúng nhu cầu, các vấn đề sức khỏe ưu tiên khi tham gia xây dựng nội dung, chương trình, tài liệu trong truyền thông giáo dục sức khỏe ban đầu cho cá nhân và cộng đồng.

Lĩnh vực VI. Học tập và cải thiện dựa trên thực hành

CĐR18. Có khả năng tiến hành các nghiên cứu khoa học, đánh giá thông tin nhằm cải tiến công tác chăm sóc sức khỏe người bệnh.

CĐR19. Có khả năng tự học, học tập suốt đời để duy trì, phát triển chuyên môn cho bản thân và đồng nghiệp.

CĐR20. Vận dụng ngoại ngữ, công nghệ thông tin để tối ưu hóa việc học, thực hành lâm sàng và nghiên cứu chuyên môn ngành Y khoa.

4. Cơ hội việc làm và học tập sau tốt nghiệp

4.1. Cơ hội việc làm

- Tại các cơ sở y tế với chức danh bác sĩ điều trị.

- Tại các cơ sở đào tạo thuộc khối ngành khoa học sức khỏe với chức danh giảng viên, nghiên cứu viên.

- Tại các Viện nghiên cứu, cơ quan quản lý hay tổ chức chuyên môn với chức danh nghiên cứu viên, chuyên viên y tế.

- Tại đơn vị khám, chữa bệnh với công việc tổ chức, quản lý và điều hành chuyên môn.

4.2. Khả năng học tập nâng cao trình độ:

- Hệ thực hành: Bác sĩ nội trú, Bác sĩ chuyên khoa

- Hệ nghiên cứu: Cao học, Nghiên cứu sinh

5. Cấu trúc kiến thức toàn khóa

5.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 17 TC (17 LT - 0 TH)

TT

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số TC

 
 

1

Định hướng nghề nghiệp

2

 

2

Triết học Mác - Lênin

3

 

3

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

 

4

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

 

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

6

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

 

7

Tiếng Anh chuyên ngành I

2

 

8

Tiếng Anh chuyên ngành II

2

 

9

Giáo dục thể chất

3

 

10

Giáo dục quốc phòng và an ninh

165 tiết

 
 

5.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp                  

5.2.1. Kiến thức cơ sở ngành: 66 TC (47 LT - 19 TH)

TT

TÊN MODULE/HỌC PHẦN

Tổng số TC

 
 

1

Module 1

8

 

2

Module 2

5

 

3

Module 3

5

 

4

Module 4

1

 

5

Module 5

1

 

6

Module 6

2

 

7

Thực hành cơ sở ngành 1

3

 

8

Module 7

1

 

9

Module 8

3

 

10

Thực hành cơ sở ngành 2

1

 

11

Module 9

2

 

12

Module 10

2

 

13

Module 11

1

 

14

Module 12: Hệ Thần kinh

2

 

15

Thực hành cơ sở ngành 3

3

 

16

POM-Y2 I

4

 

17

POM-Y2 II

3

 

18

Y học dựa trên bằng chứng

2

 

19

Dân số học

1

 

20

Dịch tễ học

2

 

21

Dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm

1

 

22

Sức khỏe môi trường và Bệnh nghề nghiệp

1

 

23

Tổ chức và quản lý y tế

1

 

24

Chương trình y tế quốc gia

1

 

25

Kinh tế y tế - Bảo hiểm y tế

1

 

26

Chẩn đoán hình ảnh

3

 

27

Xác suất - Thống kê y học

2

 

28

Dự án học thuật

2

 

29

Nghiên cứu khoa học

2

 
 

5.2.2. Kiến thức chuyên ngành bắt buộc      : 98 TC (50 LT - 48 TH/TTBV)

TT

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số TC

 
 

1

Tiền lâm sàng I

4

 

2

Tiền lâm sàng II

4

 

3

Tiền lâm sàng III

2

 

4

POM- Y3 Nội I

3

 

5

POM- Y3 Nội II

2

 

6

POM- Y3 Ngoại

2

 

7

Nội Bệnh lý I

4

 

8

Nội Bệnh lý II

4

 

9

Nội Bệnh lý III

4

 

10

Nội Bệnh lý IV

4

 

11

Ngoại bệnh lý I

4

 

12

Ngoại bệnh lý II

4

 

13

Ngoại bệnh lý III

4

 

14

Ngoại bệnh lý IV

4

 

15

Phụ Sản I

4

 

16

Phụ Sản II

4

 

17

Phụ Sản III

3

 

18

Phụ Sản IV

3

 

19

Nhi khoa I

4

 

20

Nhi khoa II

4

 

21

Nhi khoa III

4

 

22

Nhi khoa IV

4

 

23

Truyền nhiễm

4

 

24

Y học cổ truyền

3

 

25

Thần kinh

3

 

26

Y học gia đình

4

 

27

Ung thư - Y học hạt nhân

3

 

28

Tâm thần

2

 

 

5.2.3. Kiến thức chuyên ngành tự chọn       (Chọn 5/10):   10 TC (05 LT - 05 TH/TTBV)

TT

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số TC

 
 

1

Răng hàm mặt

2

 

2

Tai mũi họng

2

 

3

Mắt

2

 

4

Da liễu

2

 

5

Gây mê hồi sức

2

 

6

Y pháp

2

 

7

Phục hồi chức năng

2

 

8

Lao

2

 

9

Lão khoa

2

 

10

Y học thảm họa

2

 
 

5.2.4. Kiến thức tốt nghiệp: 4 TC

TT

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số TC

 
 

1

Học phần tốt nghiệp

4

 

6. Danh sách giảng viên chủ trì và giảng viên giảng dạy chính của chương trình đào tạo (cập nhật tới Tháng 3/2026)

GIẢNG VIÊN CHỦ TRÌ

STT

Học hàm, học vị

Họ và tên

Chuyên ngành

1

PGS.TS.BS

Hồ Hữu Thiện 

Ngoại khoa 

2

PGS.TS.BS

Phạm Ngọc Hùng 

Ngoại khoa 

3

PGS.TS.BS

Hồ Anh Bình 

Nội khoa 

4

PGS.TS.BS

Nguyễn Khắc Minh 

Y tế công cộng 

5

PGS.TS.BS

Lê Thị Thuý 

Y sinh 

6

TS.BS

Đăng Văn Thởi 

Ngoại khoa 

7

TS.BS

Nguyễn Quang Hải 

Ngoại - Nha 

8

TS.BS

Phan Hải Thanh 

Ngoại Khoa 

9

TS.BS

Đăng Văn Thắng 

Ngoại Khoa

10

TS.BS

Nguyễn Minh Sơn 

Răng hàm mặt 

11

TS.BS

Lê Văn Nho 

Nội khoa 

12

TS.BS

Hoàng Phương 

Nội khoa 

13

TS.BS

Nguyễn Nguyên Trang 

Nội khoa 

14

TS.BS

Nguyễn Trọng Nghĩa

Nội khoa 

15

TS.BS

Nguyễn Đình Phương Thảo

Sản khoa 

16

TS.BS

Lê Viết Nguyên Sa

Sản khoa 

17

TS.BS

Phạm Nguyên Cường 

Y sinh/ Giải phẫu bệnh 

18

TS.BS

Đặng Phi Công 

Y sinh/ Vi sinh 

19

TS

Phạm Đặng Trâm Anh 

Lý luận và phương pháp dạy học Tiếng Anh 

GIẢNG VIÊN THAM GIA GIẢNG DẠY

1

PGS.TS.BS

Trần Thị Hoàng

Nhi khoa

2

PGS.TS.BS

Phạm Nguyên Tường

Ung thư

3

PGS.TS.BS

Nguyễn Tá Đông 

Nội tim mạch 

4

TS.BS

Phạm Quang Tuấn 

Nội tim mạch 

5

TS.BS

Thái Cao Tần

Ngoại khoa 

6

TS.BS

Phạm Minh Sơn

Sản phụ khoa 

7

TS.BS

Phạm Chí Kông

Sản phụ khoa

8

TS.BS

Lê Đức Nhân

Hồi sức cấp cứu

9

TS.BS

Nguyễn Thị Kim Hoa

Nhi khoa

10

TS.BS

Nguyễn Hoàng Oanh 

Răng hàm mặt

11

TS.BS

Nguyễn Tấn Dũng 

Phục hồi chức năng 

12

TS.BS

Nguyễn Hoài Trung 

Phục hồi chức năng

13

TS.BS

Hồ Mẫn Trường Phú 

Chấn thương chỉnh hình 

14

TS.BS

Nguyễn Tất Dũng 

Gây mê hồi sức

15

TS.BS

Hồ Xuân Tuấn

Nghiên cứu y học – Chẩn đoán hình ảnh

16

TS.BS

Ngô Minh Trí

Khoa học y tế - Chẩn đoán hình ảnh

17

TS.DS

Võ Thị Anh Vũ

Khoa học y khoa

18

TS.BS

Nguyễn Phạm Thanh Nhân

Sinh học phân tử 

19

TS

Trần Thị Diểm Na

Ký sinh trùng 

20

TS

Trần Hoài My

Kỹ thuật y sinh 

21

TS

Nguyễn Tiến Đức

Sinh học phân tử 

22

TS

Cao Văn

Vi sinh y học 

23

TS

Trần Minh Huân

Sức khỏe toàn cầu

 

24

 

TS

Nguyễn Việt Hùng

Y tế công cộng

25

TS

Đặng Ngọc Hoàng Trúc

Nhân khẩu học

26

TS

Lưu Thị Hà

Y tế công cộng

27

 

TS

Hoàng Thanh Hương

Hệ thống môi trường

28

Ths. BSCKII

Phan Ngọc Tam 

Nội thân - CXK

29 

ThS.BS.CKII

Phạm Hữu Quốc 

Nội khoa 

30

ThS.BS.CKII

Phạm Thị Ánh Huy 

Nội khoa 

31

ThS.BS.CKII

Đặng Văn Ninh

Nội khoa 

32

ThS.BS.CKII

Lê Trung Thế

Nội khoa

33

ThS.BS.CKII

Nguyễn Hoàng Sơn

Nội khoa

34

ThS.BS.CKII

Huỳnh Hữu Năm

Nội khoa

35

ThS.BS.CKII

Nguyễn Bá Hùng

Nội khoa

36

ThS.BS.CKII

Võ Hữu Hội

Nhi khoa

37

ThS.BS.CKII

Nguyễn Hải Thịnh

Nhi khoa

38

ThS.BS.CKII

Võ Đức Minh

Nhi khoa 

39

ThS.BS.CKII

Hà Thị Tiểu Di

Sản phụ khoa

40

ThS.BS.CKII

Lê Thị Mộng Tuyền

Sản phụ khoa

41

ThS.BS.CKII

Phan Tín

Sản phụ khoa

42

ThS.BS.CKII

Nguyễn Trọng Thiện

Ngoại khoa

43

ThS.BS.CKII

Ngô Hạnh

Ngoại khoa 

44

ThS.BS.CKII

Phan Đình Thảo

Ngoại khoa 

45

ThS.BS.CKII

Lê Tự Dũng

Ngoại khoa 

46

ThS.BS.CKII

Trần Văn Hòa

Nhi khoa

47

ThS.BS.CKII

Nguyễn Mạnh Phú 

Nhi khoa 

48

BS.CKII

Trương Đình Vũ 

Nội tiêu hoá 

49

BS.CKII

Phạm Thị Mỹ Ngọc

Nội khoa

50

BS.CKII

Nguyễn Quý Thiện 

Nội khoa 

51

BS.CKII

Hà Sơn Bình

Hồi sức cấp cứu

52

BS.CKII

Đặng Văn Hào

Nhi khoa

53

BS.CKII

Thái Xuân Ánh

Sản phụ khoa 

54

BS.CKII

Lê Quang Chí Cường

Ngoại khoa

55

BS.CKII

Trà Tấn Hoành

Ngoại khoa

56

BS.CKII

Nguyễn Hoàng

Ngoại khoa

57

BS.CKII

Nguyễn Thanh Hùng

Ung thư

58

BS.CKII

Võ Trung Nghĩa

Ung thư

59

BS.CKII

Trần Đạt

Chẩn đoán hình ảnh

60

BS.CKII

Huỳnh Thanh Vũ

Chẩn đoán hình ảnh

61

BS.CKII

Ngô Hữu Thuận

Chẩn đoán hình ảnh

62

BS.CKII

Ngô Văn Chấn 

Gây mê hồi sức

63

BS.CKII

Hà Phước Hoàng

Gây mê hồi sức

64

BS.CKII

Trần Nguyên Quang 

Gây mê hồi sức

65

ThS.BS

Trần Xuân Tín

Nội khoa 

66

ThS.BS

Nguyễn Thị Anh Thư

Ung bướu

67

ThS.BS

Trần Thế Tạo

Nhi khoa

68

ThS.BS

Nguyễn Quang Tuấn

Giải phẫu bệnh

69

ThS.BS

Phạm Vĩnh Huy

Ngoại khoa 

70

ThS.BS

Nguyễn Minh Tuấn

Ngoại khoa 

71

ThS.BS

Nguyễn Tấn Hùng

Hồi sức cấp cứu 

72

ThS.BS

Tưởng Văn Cường

Mắt 

73

ThS.BS

Lê Thành Phúc

Lao

74

ThS.BS

Lê Văn Dũng 

Nhi khoa 

75

ThS.BS

Nguyễn Hữu Sơn 

Nhi khoa 

76

ThS.BS

Nguyễn Thị Minh Khoa

Y học cổ truyền

77

ThS.BS

Đặng Văn Phước 

Pháp y 

78

ThS.BS

Nguyễn Thị Kim Duyên

Nội khoa 

79

ThS.BS

Bùi Ngọc Minh Châu

Nội khoa 

80

ThS.BS

Đoàn Ngọc Tú

Nội khoa 

81

ThS.BS

Đoàn Thị Mỹ Duyên

Nội khoa 

82

ThS.BS

Trần Thị Quỳnh Quyên

Nội khoa 

83

ThS.BS

Lê Ngọc Khánh Linh

Nội khoa 

84

ThS.BS

Phan Công Thông

Nội khoa 

85

ThS.BS

Huỳnh Nhất Toàn

Ngoại khoa 

86

ThS.BS

Nguyễn Trung Nghĩa

Tai mũi  họng 

87

ThS.BS

Nguyễn Phương Thảo Nhi

Y học cổ truyền 

88

ThS.BS

Lê Thị Hải Yến

Y học cổ truyền

89

ThS.BS

Mai Thị Hiền

Sản phụ khoa

90

ThS.BS

Nguyễn Phúc Dương Loan

Sản phụ khoa 

91

ThS.BS

Lê Hoàng Minh Châu

Nhi khoa

92

ThS.BS

Châu Hồ Mai Nhi

Nhi khoa

93

ThS.BS

Nguyễn Thị Phương Ngân

Nhi khoa 

94

ThS.BS

Lê Thị Ngọc Linh

Nhi khoa 

95

ThS.BS

Nguyễn Thị Hà Thanh

Nội khoa

96

ThS.BS

Phạm Thị Xuân Thảo

Nội khoa

97

ThS.BS

Nguyễn Thị Tuyền

Giải phẫu bệnh

98

ThS.BS

Nguyễn Thị Như Quỳnh

Giải phẫu bệnh

99

ThS

Đặng Thị Huệ

Điều dưỡng

100

ThS

Trần Văn Khiêm

Công nghệ sinh học

101

ThS.BS

Đặng Thị Yên

Nhi khoa

102

ThS.BS

Nguyễn Thị Hoàng Yến

Khoa học Y sinh

103

ThS

Lê Văn Hội

Y tế công cộng

104

ThS.BS

Nguyễn Thị Vũ Minh 

Răng hàm mặt

105

ThS.BS

Lê Nhữ Bảo Hiếu 

Răng hàm mặt

106

ThS.BS

Trương Huỳnh Diễm Uyên

Răng hàm mặt

107

ThS.BS

Cao Bích Thuỷ 

Phục hồi chức năng

108

ThS.BS

Dương Kiều Trang 

Phục hồi chức năng

109

ThS.BS

Hoàng Lê Phi Bách 

Gây mê hồi sức

110

ThS.BS

Phan Thị Thu Trâm 

Gây mê hồi sức

111

ThS

Dương Thị Kim Hoa

Điều dưỡng 

112

ThS

Phạm Thị Minh Quyên

Điều dưỡng

113

ThS.BS

Trần Phước Sung 

Gây mê hồi sức

114

ThS

Huỳnh Thị Ngọc Hiền 

Điều dưỡng – Gây mê hồi sức 

115

ThS

Nguyễn Thị Ngọc Tú 

Điều dưỡng – Gây mê hồi sức 

116

ThS

Nguyễn Lê Diệu Hiền

Kỹ thuật xét nghiệm y học 

117

ThS

Huỳnh Thị Ngọc Ánh

Kỹ thuật xét nghiệm y học

118

ThS.BS

Vũ Thị Ngọc Lan

Khoa học y sinh 

119

ThS

Nguyễn Thị Hồng Lĩnh

Kỹ thuật xét nghiệm y học 

120

ThS

Ngô Thị Tuyết

Y học chức năng 

121

ThS

Đỗ Thị Thanh Thư

Kỹ thuật xét nghiệm y học 

122

ThS

Nguyễn Thị Quỳnh Nga

Kỹ thuật xét nghiệm y học 

123

ThS

Lư Thị Thu Huyền

Y học chức năng 

124

ThS.BS

Nguyễn Thị Hoài Thu

Y học chức năng 

125

ThS

Nguyễn Phan Uyển Nhi

Kỹ thuật xét nghiệm y học 

126

ThS.BS

Nguyễn Thị Đoan Trinh

Y tế công cộng 

127

ThS

Nguyễn Huy Hoàng

Công nghệ y sinh 

128

ThS

Hoàng Thị Minh Hòa

Công nghệ Y sinh 

129

ThS

Nguyễn Đoàn Nhật Quỳnh 

Công nghệ sinh học 

130

ThS

Nguyễn Thị Hạnh

Y học chức năng 

131

ThS

Nguyễn Nhật Giang

Kỹ thuật xét nghiệm y học 

132

ThS

Phan Cẩm Ly

Y học chức năng

133

ThS

Nguyễn Thị Gia Khánh

Kỹ thuật xét nghiệm y học 

134

ThS

Trần Thẩm Hồng

Di truyền y học 

135

ThS

Nguyễn Thị Trúc Li

Kỹ thuật xét nghiệm y học 

136

ThS.BS

Đoàn Văn Dũng

Chẩn đoán hình ảnh

137

ThS.BS

Trần Văn Châu

Chẩn đoán hình ảnh

138

ThS.BS

Trương Thị Hoàng Phương

Chẩn đoán hình ảnh

139

ThS.BS

Trần Thiện Trung

Điện quang và Y học hạt nhân 

140

ThS.BS

Lê Thị Mỹ Linh

Điện quang và Y học hạt nhân

141

ThS

Trần Thị Diệp Hà

Y tế công cộng

142

ThS

Trần Đình Trung

Y tế công cộng

143

ThS

Trần Anh Quốc

Y tế công cộng

144

ThS

Hoàng Nguyễn Nhật Linh

Y tế công cộng

145

ThS

Ngô Thị Bích Ngọc

Y tế công cộng

146

ThS

Trương Việt Trình

Y tế công cộng

147

ThS

Hoàng Hữu Hải

Y tế công cộng

148

ThS

Hoàng Thạch Thảo

Y tế công cộng

149

ThS

Hoàng Kim Thiện

Y tế công cộng

150

ThS

Nguyễn Thị Miên Hạ

Y tế công cộng

151

ThS

Ngô Thị Hồng Uyên

Y tế công cộng

152

ThS

Nguyễn Thị Mỹ Anh

Tâm lý học

153

ThS

Nguyễn Thị Nga

Tâm lý học

154

ThS

Nguyễn Thị Lê

Ngôn ngữ Anh

155

ThS

Ngô Thị Hồng Lĩnh 

Ngôn ngữ Anh

156

ThS

Trần Thị Lệ Quyên 

Phương pháp giảng dạy Sinh học 

157

ThS

Trần Thị Thành Trâm

Sinh thái học 

158

ThS

Hồ Thị Nguyên Sa

Sinh học 

159

ThS

Nguyễn Thị Thanh Xuân 

Chính trị học 

160

ThS

Nguyễn Thị Yến

Triết học 

161

ThS

Nguyễn Diệu Hằng

Kinh tế chính trị 

162

ThS

Trịnh Thị Hợp

Lý luận chính trị 

163

ThS

Nguyễn Thị Ngọc Yến

Hoá lý

164

ThS

Hoàng Kim Thành 

Hoá hữu cơ

165

ThS

Võ Thị Thanh Trúc

      Quang học 

166

ThS

Trần Quốc Chiến 

  Khoa học máy tính 

167

ThS

Phạm Tuấn Anh

Khoa học giáo dục - Chuyên ngành: Giáo dục thể chất 

168

ThS

Ngô Đức Minh

Giáo dục học 

169

ThS

Phạm Tiến Dũng

Giáo dục học  

170

BS.CKI

Phan Phước An Bình

Ngoại khoa 

171

BS.CKI

Trương Thị Thùy Thảo

Nhi khoa

172

BS.CKI

Phạm Thị Mỹ Châu

Y học cổ truyền

173

BS

Võ Quốc Việt

Nội khoa

174

BS

Hồ Anh Chi

Tai mũi  họng

175

BS

Bùi Thị Hồng Phương

Sản phụ khoa 

176

BS

Tạ Đình Đề

Sản phụ khoa 

177

BS

Lê Khôi Anh

Sản phụ khoa 

178

BS

Cao Lê Ái Nghĩa

Sản phụ khoa 

179

BS

Võ Thị Quỳnh

Tâm thần 

180

BS

Phạm Thị Minh Trà

Tâm thần 

181

BS

Trần Thị Tuyết

Mắt 

182

BS

Hồ Hữu Thành

Ngoại khoa 

183

BS

Võ Văn Hòa

Ngoại khoa 

184

BS

Lê Ngọc Thao

Ngoại khoa 

185

BS

Nguyễn Tấn Tùng

Y khoa

186

BS

Bùi Thị Mỹ Linh

Y học dự phòng

187

BS

Trịnh Ngọc Tấn

Y học dự phòng

188

BS

Trương Lê Khánh Đan

Y học dự phòng

189

BS

Phạm Thị Thu Hà

Y học dự phòng

190

Cử nhân 

Bùi Thị Yến 

Điều dưỡng – Gây mê hồi sức

191

Cử nhân 

Nguyễn Thị Hà Vy 

Điều dưỡng – Gây mê hồi sức