Đào tạo nguồn nhân lực y tế trình độ đại học, sau đại học bảo đảm chất lượng; Nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ đóng góp hiệu quả vào công tác đào tạo và sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân..
Phát triển Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng theo hướng ứng dụng và phát triển Bệnh viện Trường hiện đại, phục vụ nhu cầu đào tạo và chăm sóc sức khỏe nhân dân
Trách nhiệm – Chất lượng – Hợp tác – Phát triển
Hiện tại Khoa Y đang chủ trì đào tạo chương trình ngành Y khoa, Điều dưỡng hộ sinh trình độ đại học, chương trình chuyên khoa cấp I chuyên ngành Nội khoa, chuyên khoa cấp I chuyên ngành Ngoại khoa. Khoa y cũng tham gia đào tạo tất cả các chương trình đào tạo Đại học (Dược học, Xét nghiệm y học, Điều dưỡng, Hình ảnh y học, Phục hồi chức năng, Y tế công cộng) và sau Đại học (Chuyên khoa I Xét nghiệm, Chuyên khoa I Điều dưỡng) của Trường.
Chương trình đào tạo bác sĩ y khoa được xây dựng dựa trên Khung trình độ quốc gia Việt Nam; các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, của Bộ Y tế; ý kiến phản hồi của các bên liên quan; có sự tham chiếu với chương trình đào tạo ngành y khoa của các trường Đại học trong nước và quốc tế, đặc biệt có sự tham gia góp ý từ các chuyên gia của tổ chức HAIVN và trường Y khoa Harvard – Hoa Kỳ trong khuôn khổ dự án Impact-Med giai đoạn 2. Chương trình được xây dựng theo hướng tích hợp thành các module, tinh giản số giờ lý thuyết, tăng thời gian thực hành, thực tập lâm sàng; chú trọng phát huy khả năng sáng tạo, tư duy phản biện, tự học của người học nhằm hình thành các năng lực mà người học cần đạt được sau khi tốt nghiệp, sẵn sàng tham gia vào công tác điều trị, chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân.
|
1. Tên chương trình đào tạo (Name of Program) |
Y khoa (Medicine) |
|
2. Trình độ đào tạo (Level) |
Đại học (Undergraduate) |
|
3. Mã ngành đào tạo (Code) |
7720101 |
|
4. Đối tượng tuyển sinh (Enrolment) |
Công dân tốt nghiệp THPT và đạt tiêu chuẩn tuyển sinh đầu vào theo quy định của Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (as Enrolment criteria of school) |
|
5. Thời gian đào tạo (Duration) |
6 năm (6 years) |
|
6. Cơ sở đào tạo (Institute) |
Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng (Danang University of Medical Technology and Pharmacy) |
|
7. Loại hình đào tạo (Type) |
Chính quy (Official) |
|
8. Ngôn ngữ đào tạo (Language) |
Tiếng Việt (Vietnamese) |
|
9. Tổng số tín chỉ (Credits) |
195 tín chỉ (credits) (Không tính Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng - An ninh) |
|
10. Chức danh khi tốt nghiệp (Degree) |
Bác sĩ y khoa (Medical Doctor) |
Khi hoàn thành chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Y khoa của Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, sinh viên tốt nghiệp có các năng lực sau:
Lĩnh vực I. Kiến thức khoa học cơ bản và y học
CĐR1. Vận dụng được đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các kiến thức về kinh tế, văn hóa và xã hội đặc thù ở khu vực vùng miền vào công tác chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân.
CĐR2. Vận dụng được kiến thức về khoa học cơ bản, y học cơ sở, y học lâm sàng, khoa học về hành vi, tâm lý, xã hội và dân số trong thực hành chăm sóc sức khỏe.
CĐR3. Vận dụng y học dựa trên chứng cứ trong giải quyết các vấn đề sức khỏe.
Lĩnh vực II. Chăm sóc người bệnh
CĐR4. Khai thác thông tin, thăm khám lâm sàng, tổng hợp, diễn giải thông tin lâm sàng, cận lâm sàng, biện luận chẩn đoán xác định, chẩn đoán phân biệt các bệnh thường gặp.
CĐR5. Phân tích, đánh giá, sử dụng ưu tiên các thông tin lâm sàng và cận lâm sàng để thiết lập kế hoạch điều trị.
CĐR6. Thực hiện được các thủ thuật chẩn đoán, sơ cấp cứu cơ bản và chuyển tuyến kịp thời, an toàn.
CĐR7. Làm việc hiệu quả trong nhóm liên ngành đảm bảo điều trị, chăm sóc người bệnh an toàn và hợp lý.
CĐR8. Áp dụng y học cổ truyền, các phương pháp chữa bệnh không dùng thuốc trong điều trị, dự phòng và phục hồi chức năng một số bệnh thường gặp.
Lĩnh vực III. Y đức và tính chuyên nghiệp
CĐR9. Thể hiện tinh thần trách nhiệm trong việc ra quyết định điều trị, chăm sóc sức khỏe cho người bệnh và cộng đồng.
CĐR10. Thể hiện sự tôn trọng nhân phẩm, quyền bảo mật thông tin và quyền tự quyết của người bệnh; thể hiện sự thấu hiểu và đồng cảm với người bệnh, đảm bảo sự công bằng trong chăm sóc người bệnh.
CĐR11. Thể hiện sự trung thực khi báo cáo về tình trạng của người bệnh, và các sai sót y khoa (nếu có); tuân thủ các nguyên tắc, quy định về đạo đức trong nghiên cứu y học.
Lĩnh vực IV. Giao tiếp và cộng tác
CĐR12. Thiết lập mối quan hệ thân thiện, hợp tác, tin tưởng, phối hợp hiệu quả với người bệnh, gia đình người bệnh và cộng đồng trong thực hành chăm sóc y khoa.
CĐR13. Trao đổi thông tin hiệu quả với người bệnh, gia đình người bệnh về việc điều trị và ký cam kết đồng thuận trên văn bản.
CĐR14. Cộng tác, giao tiếp có hiệu quả với đồng nghiệp trong chăm sóc, tư vấn, giáo dục người bệnh và cộng đồng.
Lĩnh vực V. Thực hành dựa trên hệ thống
CĐR15. Thực hiện quy trình an toàn người bệnh, tuân thủ chặt chẽ các quy định và quy trình chuyên môn của cơ sở thực hành.
CĐR16. Phân tích và đưa ra quyết định về chăm sóc người bệnh với nguyên tắc lấy người bệnh làm trung tâm, sử dụng hiệu quả hệ thống chăm sóc y tế, giảm tối đa các sai sót khi ra quyết định.
CĐR17. Xác định đúng nhu cầu, các vấn đề sức khỏe ưu tiên khi tham gia xây dựng nội dung, chương trình, tài liệu trong truyền thông giáo dục sức khỏe ban đầu cho cá nhân và cộng đồng.
Lĩnh vực VI. Học tập và cải thiện dựa trên thực hành
CĐR18. Có khả năng tiến hành các nghiên cứu khoa học, đánh giá thông tin nhằm cải tiến công tác chăm sóc sức khỏe người bệnh.
CĐR19. Có khả năng tự học, học tập suốt đời để duy trì, phát triển chuyên môn cho bản thân và đồng nghiệp.
CĐR20. Vận dụng ngoại ngữ, công nghệ thông tin để tối ưu hóa việc học, thực hành lâm sàng và nghiên cứu chuyên môn ngành Y khoa.
- Tại các cơ sở y tế với chức danh bác sĩ điều trị.
- Tại các cơ sở đào tạo thuộc khối ngành khoa học sức khỏe với chức danh giảng viên, nghiên cứu viên.
- Tại các Viện nghiên cứu, cơ quan quản lý hay tổ chức chuyên môn với chức danh nghiên cứu viên, chuyên viên y tế.
- Tại đơn vị khám, chữa bệnh với công việc tổ chức, quản lý và điều hành chuyên môn.
- Hệ thực hành: Bác sĩ nội trú, Bác sĩ chuyên khoa
- Hệ nghiên cứu: Cao học, Nghiên cứu sinh
5.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 17 TC (17 LT - 0 TH)
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN |
Tổng số TC |
|
|---|---|---|---|
|
1 |
Định hướng nghề nghiệp |
2 |
|
|
2 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
|
|
3 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
|
|
4 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
|
5 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
6 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
|
|
7 |
Tiếng Anh chuyên ngành I |
2 |
|
|
8 |
Tiếng Anh chuyên ngành II |
2 |
|
|
9 |
Giáo dục thể chất |
3 |
|
|
10 |
Giáo dục quốc phòng và an ninh |
165 tiết |
5.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
5.2.1. Kiến thức cơ sở ngành: 66 TC (47 LT - 19 TH)
|
TT |
TÊN MODULE/HỌC PHẦN |
Tổng số TC |
|
|---|---|---|---|
|
1 |
Module 1 |
8 |
|
|
2 |
Module 2 |
5 |
|
|
3 |
Module 3 |
5 |
|
|
4 |
Module 4 |
1 |
|
|
5 |
Module 5 |
1 |
|
|
6 |
Module 6 |
2 |
|
|
7 |
Thực hành cơ sở ngành 1 |
3 |
|
|
8 |
Module 7 |
1 |
|
|
9 |
Module 8 |
3 |
|
|
10 |
Thực hành cơ sở ngành 2 |
1 |
|
|
11 |
Module 9 |
2 |
|
|
12 |
Module 10 |
2 |
|
|
13 |
Module 11 |
1 |
|
|
14 |
Module 12: Hệ Thần kinh |
2 |
|
|
15 |
Thực hành cơ sở ngành 3 |
3 |
|
|
16 |
POM-Y2 I |
4 |
|
|
17 |
POM-Y2 II |
3 |
|
|
18 |
Y học dựa trên bằng chứng |
2 |
|
|
19 |
Dân số học |
1 |
|
|
20 |
Dịch tễ học |
2 |
|
|
21 |
Dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm |
1 |
|
|
22 |
Sức khỏe môi trường và Bệnh nghề nghiệp |
1 |
|
|
23 |
Tổ chức và quản lý y tế |
1 |
|
|
24 |
Chương trình y tế quốc gia |
1 |
|
|
25 |
Kinh tế y tế - Bảo hiểm y tế |
1 |
|
|
26 |
Chẩn đoán hình ảnh |
3 |
|
|
27 |
Xác suất - Thống kê y học |
2 |
|
|
28 |
Dự án học thuật |
2 |
|
|
29 |
Nghiên cứu khoa học |
2 |
5.2.2. Kiến thức chuyên ngành bắt buộc : 98 TC (50 LT - 48 TH/TTBV)
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN |
Tổng số TC |
|
|---|---|---|---|
|
1 |
Tiền lâm sàng I |
4 |
|
|
2 |
Tiền lâm sàng II |
4 |
|
|
3 |
Tiền lâm sàng III |
2 |
|
|
4 |
POM- Y3 Nội I |
3 |
|
|
5 |
POM- Y3 Nội II |
2 |
|
|
6 |
POM- Y3 Ngoại |
2 |
|
|
7 |
Nội Bệnh lý I |
4 |
|
|
8 |
Nội Bệnh lý II |
4 |
|
|
9 |
Nội Bệnh lý III |
4 |
|
|
10 |
Nội Bệnh lý IV |
4 |
|
|
11 |
Ngoại bệnh lý I |
4 |
|
|
12 |
Ngoại bệnh lý II |
4 |
|
|
13 |
Ngoại bệnh lý III |
4 |
|
|
14 |
Ngoại bệnh lý IV |
4 |
|
|
15 |
Phụ Sản I |
4 |
|
|
16 |
Phụ Sản II |
4 |
|
|
17 |
Phụ Sản III |
3 |
|
|
18 |
Phụ Sản IV |
3 |
|
|
19 |
Nhi khoa I |
4 |
|
|
20 |
Nhi khoa II |
4 |
|
|
21 |
Nhi khoa III |
4 |
|
|
22 |
Nhi khoa IV |
4 |
|
|
23 |
Truyền nhiễm |
4 |
|
|
24 |
Y học cổ truyền |
3 |
|
|
25 |
Thần kinh |
3 |
|
|
26 |
Y học gia đình |
4 |
|
|
27 |
Ung thư - Y học hạt nhân |
3 |
|
|
28 |
Tâm thần |
2 |
|
5.2.3. Kiến thức chuyên ngành tự chọn (Chọn 5/10): 10 TC (05 LT - 05 TH/TTBV)
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN |
Tổng số TC |
|
|---|---|---|---|
|
1 |
Răng hàm mặt |
2 |
|
|
2 |
Tai mũi họng |
2 |
|
|
3 |
Mắt |
2 |
|
|
4 |
Da liễu |
2 |
|
|
5 |
Gây mê hồi sức |
2 |
|
|
6 |
Y pháp |
2 |
|
|
7 |
Phục hồi chức năng |
2 |
|
|
8 |
Lao |
2 |
|
|
9 |
Lão khoa |
2 |
|
|
10 |
Y học thảm họa |
2 |
5.2.4. Kiến thức tốt nghiệp: 4 TC
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN |
Tổng số TC |
|
|
1 |
Học phần tốt nghiệp |
4 |
|
GIẢNG VIÊN CHỦ TRÌ |
|||
|
STT |
Học hàm, học vị |
Họ và tên |
Chuyên ngành |
|
1 |
PGS.TS.BS |
Hồ Hữu Thiện |
Ngoại khoa |
|
2 |
PGS.TS.BS |
Phạm Ngọc Hùng |
Ngoại khoa |
|
3 |
PGS.TS.BS |
Hồ Anh Bình |
Nội khoa |
|
4 |
PGS.TS.BS |
Nguyễn Khắc Minh |
Y tế công cộng |
|
5 |
PGS.TS.BS |
Lê Thị Thuý |
Y sinh |
|
6 |
TS.BS |
Đăng Văn Thởi |
Ngoại khoa |
|
7 |
TS.BS |
Nguyễn Quang Hải |
Ngoại - Nha |
|
8 |
TS.BS |
Phan Hải Thanh |
Ngoại Khoa |
|
9 |
TS.BS |
Đăng Văn Thắng |
Ngoại Khoa |
|
10 |
TS.BS |
Nguyễn Minh Sơn |
Răng hàm mặt |
|
11 |
TS.BS |
Lê Văn Nho |
Nội khoa |
|
12 |
TS.BS |
Hoàng Phương |
Nội khoa |
|
13 |
TS.BS |
Nguyễn Nguyên Trang |
Nội khoa |
|
14 |
TS.BS |
Nguyễn Trọng Nghĩa |
Nội khoa |
|
15 |
TS.BS |
Nguyễn Đình Phương Thảo |
Sản khoa |
|
16 |
TS.BS |
Lê Viết Nguyên Sa |
Sản khoa |
|
17 |
TS.BS |
Phạm Nguyên Cường |
Y sinh/ Giải phẫu bệnh |
|
18 |
TS.BS |
Đặng Phi Công |
Y sinh/ Vi sinh |
|
19 |
TS |
Phạm Đặng Trâm Anh |
Lý luận và phương pháp dạy học Tiếng Anh |
|
GIẢNG VIÊN THAM GIA GIẢNG DẠY |
|||
|
1 |
PGS.TS.BS |
Trần Thị Hoàng |
Nhi khoa |
|
2 |
PGS.TS.BS |
Phạm Nguyên Tường |
Ung thư |
|
3 |
PGS.TS.BS |
Nguyễn Tá Đông |
Nội tim mạch |
|
4 |
TS.BS |
Phạm Quang Tuấn |
Nội tim mạch |
|
5 |
TS.BS |
Thái Cao Tần |
Ngoại khoa |
|
6 |
TS.BS |
Phạm Minh Sơn |
Sản phụ khoa |
|
7 |
TS.BS |
Phạm Chí Kông |
Sản phụ khoa |
|
8 |
TS.BS |
Lê Đức Nhân |
Hồi sức cấp cứu |
|
9 |
TS.BS |
Nguyễn Thị Kim Hoa |
Nhi khoa |
|
10 |
TS.BS |
Nguyễn Hoàng Oanh |
Răng hàm mặt |
|
11 |
TS.BS |
Nguyễn Tấn Dũng |
Phục hồi chức năng |
|
12 |
TS.BS |
Nguyễn Hoài Trung |
Phục hồi chức năng |
|
13 |
TS.BS |
Hồ Mẫn Trường Phú |
Chấn thương chỉnh hình |
|
14 |
TS.BS |
Nguyễn Tất Dũng |
Gây mê hồi sức |
|
15 |
TS.BS |
Hồ Xuân Tuấn |
Nghiên cứu y học – Chẩn đoán hình ảnh |
|
16 |
TS.BS |
Ngô Minh Trí |
Khoa học y tế - Chẩn đoán hình ảnh |
|
17 |
TS.DS |
Võ Thị Anh Vũ |
Khoa học y khoa |
|
18 |
TS.BS |
Nguyễn Phạm Thanh Nhân |
Sinh học phân tử |
|
19 |
TS |
Trần Thị Diểm Na |
Ký sinh trùng |
|
20 |
TS |
Trần Hoài My |
Kỹ thuật y sinh |
|
21 |
TS |
Nguyễn Tiến Đức |
Sinh học phân tử |
|
22 |
TS |
Cao Văn |
Vi sinh y học |
|
23 |
TS |
Trần Minh Huân |
Sức khỏe toàn cầu |
|
24 |
TS |
Nguyễn Việt Hùng |
Y tế công cộng |
|
25 |
TS |
Đặng Ngọc Hoàng Trúc |
Nhân khẩu học |
|
26 |
TS |
Lưu Thị Hà |
Y tế công cộng |
|
27 |
TS |
Hoàng Thanh Hương |
Hệ thống môi trường |
|
28 |
Ths. BSCKII |
Phan Ngọc Tam |
Nội thân - CXK |
|
29 |
ThS.BS.CKII |
Phạm Hữu Quốc |
Nội khoa |
|
30 |
ThS.BS.CKII |
Phạm Thị Ánh Huy |
Nội khoa |
|
31 |
ThS.BS.CKII |
Đặng Văn Ninh |
Nội khoa |
|
32 |
ThS.BS.CKII |
Lê Trung Thế |
Nội khoa |
|
33 |
ThS.BS.CKII |
Nguyễn Hoàng Sơn |
Nội khoa |
|
34 |
ThS.BS.CKII |
Huỳnh Hữu Năm |
Nội khoa |
|
35 |
ThS.BS.CKII |
Nguyễn Bá Hùng |
Nội khoa |
|
36 |
ThS.BS.CKII |
Võ Hữu Hội |
Nhi khoa |
|
37 |
ThS.BS.CKII |
Nguyễn Hải Thịnh |
Nhi khoa |
|
38 |
ThS.BS.CKII |
Võ Đức Minh |
Nhi khoa |
|
39 |
ThS.BS.CKII |
Hà Thị Tiểu Di |
Sản phụ khoa |
|
40 |
ThS.BS.CKII |
Lê Thị Mộng Tuyền |
Sản phụ khoa |
|
41 |
ThS.BS.CKII |
Phan Tín |
Sản phụ khoa |
|
42 |
ThS.BS.CKII |
Nguyễn Trọng Thiện |
Ngoại khoa |
|
43 |
ThS.BS.CKII |
Ngô Hạnh |
Ngoại khoa |
|
44 |
ThS.BS.CKII |
Phan Đình Thảo |
Ngoại khoa |
|
45 |
ThS.BS.CKII |
Lê Tự Dũng |
Ngoại khoa |
|
46 |
ThS.BS.CKII |
Trần Văn Hòa |
Nhi khoa |
|
47 |
ThS.BS.CKII |
Nguyễn Mạnh Phú |
Nhi khoa |
|
48 |
BS.CKII |
Trương Đình Vũ |
Nội tiêu hoá |
|
49 |
BS.CKII |
Phạm Thị Mỹ Ngọc |
Nội khoa |
|
50 |
BS.CKII |
Nguyễn Quý Thiện |
Nội khoa |
|
51 |
BS.CKII |
Hà Sơn Bình |
Hồi sức cấp cứu |
|
52 |
BS.CKII |
Đặng Văn Hào |
Nhi khoa |
|
53 |
BS.CKII |
Thái Xuân Ánh |
Sản phụ khoa |
|
54 |
BS.CKII |
Lê Quang Chí Cường |
Ngoại khoa |
|
55 |
BS.CKII |
Trà Tấn Hoành |
Ngoại khoa |
|
56 |
BS.CKII |
Nguyễn Hoàng |
Ngoại khoa |
|
57 |
BS.CKII |
Nguyễn Thanh Hùng |
Ung thư |
|
58 |
BS.CKII |
Võ Trung Nghĩa |
Ung thư |
|
59 |
BS.CKII |
Trần Đạt |
Chẩn đoán hình ảnh |
|
60 |
BS.CKII |
Huỳnh Thanh Vũ |
Chẩn đoán hình ảnh |
|
61 |
BS.CKII |
Ngô Hữu Thuận |
Chẩn đoán hình ảnh |
|
62 |
BS.CKII |
Ngô Văn Chấn |
Gây mê hồi sức |
|
63 |
BS.CKII |
Hà Phước Hoàng |
Gây mê hồi sức |
|
64 |
BS.CKII |
Trần Nguyên Quang |
Gây mê hồi sức |
|
65 |
ThS.BS |
Trần Xuân Tín |
Nội khoa |
|
66 |
ThS.BS |
Nguyễn Thị Anh Thư |
Ung bướu |
|
67 |
ThS.BS |
Trần Thế Tạo |
Nhi khoa |
|
68 |
ThS.BS |
Nguyễn Quang Tuấn |
Giải phẫu bệnh |
|
69 |
ThS.BS |
Phạm Vĩnh Huy |
Ngoại khoa |
|
70 |
ThS.BS |
Nguyễn Minh Tuấn |
Ngoại khoa |
|
71 |
ThS.BS |
Nguyễn Tấn Hùng |
Hồi sức cấp cứu |
|
72 |
ThS.BS |
Tưởng Văn Cường |
Mắt |
|
73 |
ThS.BS |
Lê Thành Phúc |
Lao |
|
74 |
ThS.BS |
Lê Văn Dũng |
Nhi khoa |
|
75 |
ThS.BS |
Nguyễn Hữu Sơn |
Nhi khoa |
|
76 |
ThS.BS |
Nguyễn Thị Minh Khoa |
Y học cổ truyền |
|
77 |
ThS.BS |
Đặng Văn Phước |
Pháp y |
|
78 |
ThS.BS |
Nguyễn Thị Kim Duyên |
Nội khoa |
|
79 |
ThS.BS |
Bùi Ngọc Minh Châu |
Nội khoa |
|
80 |
ThS.BS |
Đoàn Ngọc Tú |
Nội khoa |
|
81 |
ThS.BS |
Đoàn Thị Mỹ Duyên |
Nội khoa |
|
82 |
ThS.BS |
Trần Thị Quỳnh Quyên |
Nội khoa |
|
83 |
ThS.BS |
Lê Ngọc Khánh Linh |
Nội khoa |
|
84 |
ThS.BS |
Phan Công Thông |
Nội khoa |
|
85 |
ThS.BS |
Huỳnh Nhất Toàn |
Ngoại khoa |
|
86 |
ThS.BS |
Nguyễn Trung Nghĩa |
Tai mũi họng |
|
87 |
ThS.BS |
Nguyễn Phương Thảo Nhi |
Y học cổ truyền |
|
88 |
ThS.BS |
Lê Thị Hải Yến |
Y học cổ truyền |
|
89 |
ThS.BS |
Mai Thị Hiền |
Sản phụ khoa |
|
90 |
ThS.BS |
Nguyễn Phúc Dương Loan |
Sản phụ khoa |
|
91 |
ThS.BS |
Lê Hoàng Minh Châu |
Nhi khoa |
|
92 |
ThS.BS |
Châu Hồ Mai Nhi |
Nhi khoa |
|
93 |
ThS.BS |
Nguyễn Thị Phương Ngân |
Nhi khoa |
|
94 |
ThS.BS |
Lê Thị Ngọc Linh |
Nhi khoa |
|
95 |
ThS.BS |
Nguyễn Thị Hà Thanh |
Nội khoa |
|
96 |
ThS.BS |
Phạm Thị Xuân Thảo |
Nội khoa |
|
97 |
ThS.BS |
Nguyễn Thị Tuyền |
Giải phẫu bệnh |
|
98 |
ThS.BS |
Nguyễn Thị Như Quỳnh |
Giải phẫu bệnh |
|
99 |
ThS |
Đặng Thị Huệ |
Điều dưỡng |
|
100 |
ThS |
Trần Văn Khiêm |
Công nghệ sinh học |
|
101 |
ThS.BS |
Đặng Thị Yên |
Nhi khoa |
|
102 |
ThS.BS |
Nguyễn Thị Hoàng Yến |
Khoa học Y sinh |
|
103 |
ThS |
Lê Văn Hội |
Y tế công cộng |
|
104 |
ThS.BS |
Nguyễn Thị Vũ Minh |
Răng hàm mặt |
|
105 |
ThS.BS |
Lê Nhữ Bảo Hiếu |
Răng hàm mặt |
|
106 |
ThS.BS |
Trương Huỳnh Diễm Uyên |
Răng hàm mặt |
|
107 |
ThS.BS |
Cao Bích Thuỷ |
Phục hồi chức năng |
|
108 |
ThS.BS |
Dương Kiều Trang |
Phục hồi chức năng |
|
109 |
ThS.BS |
Hoàng Lê Phi Bách |
Gây mê hồi sức |
|
110 |
ThS.BS |
Phan Thị Thu Trâm |
Gây mê hồi sức |
|
111 |
ThS |
Dương Thị Kim Hoa |
Điều dưỡng |
|
112 |
ThS |
Phạm Thị Minh Quyên |
Điều dưỡng |
|
113 |
ThS.BS |
Trần Phước Sung |
Gây mê hồi sức |
|
114 |
ThS |
Huỳnh Thị Ngọc Hiền |
Điều dưỡng – Gây mê hồi sức |
|
115 |
ThS |
Nguyễn Thị Ngọc Tú |
Điều dưỡng – Gây mê hồi sức |
|
116 |
ThS |
Nguyễn Lê Diệu Hiền |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
117 |
ThS |
Huỳnh Thị Ngọc Ánh |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
118 |
ThS.BS |
Vũ Thị Ngọc Lan |
Khoa học y sinh |
|
119 |
ThS |
Nguyễn Thị Hồng Lĩnh |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
120 |
ThS |
Ngô Thị Tuyết |
Y học chức năng |
|
121 |
ThS |
Đỗ Thị Thanh Thư |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
122 |
ThS |
Nguyễn Thị Quỳnh Nga |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
123 |
ThS |
Lư Thị Thu Huyền |
Y học chức năng |
|
124 |
ThS.BS |
Nguyễn Thị Hoài Thu |
Y học chức năng |
|
125 |
ThS |
Nguyễn Phan Uyển Nhi |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
126 |
ThS.BS |
Nguyễn Thị Đoan Trinh |
Y tế công cộng |
|
127 |
ThS |
Nguyễn Huy Hoàng |
Công nghệ y sinh |
|
128 |
ThS |
Hoàng Thị Minh Hòa |
Công nghệ Y sinh |
|
129 |
ThS |
Nguyễn Đoàn Nhật Quỳnh |
Công nghệ sinh học |
|
130 |
ThS |
Nguyễn Thị Hạnh |
Y học chức năng |
|
131 |
ThS |
Nguyễn Nhật Giang |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
132 |
ThS |
Phan Cẩm Ly |
Y học chức năng |
|
133 |
ThS |
Nguyễn Thị Gia Khánh |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
134 |
ThS |
Trần Thẩm Hồng |
Di truyền y học |
|
135 |
ThS |
Nguyễn Thị Trúc Li |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
136 |
ThS.BS |
Đoàn Văn Dũng |
Chẩn đoán hình ảnh |
|
137 |
ThS.BS |
Trần Văn Châu |
Chẩn đoán hình ảnh |
|
138 |
ThS.BS |
Trương Thị Hoàng Phương |
Chẩn đoán hình ảnh |
|
139 |
ThS.BS |
Trần Thiện Trung |
Điện quang và Y học hạt nhân |
|
140 |
ThS.BS |
Lê Thị Mỹ Linh |
Điện quang và Y học hạt nhân |
|
141 |
ThS |
Trần Thị Diệp Hà |
Y tế công cộng |
|
142 |
ThS |
Trần Đình Trung |
Y tế công cộng |
|
143 |
ThS |
Trần Anh Quốc |
Y tế công cộng |
|
144 |
ThS |
Hoàng Nguyễn Nhật Linh |
Y tế công cộng |
|
145 |
ThS |
Ngô Thị Bích Ngọc |
Y tế công cộng |
|
146 |
ThS |
Trương Việt Trình |
Y tế công cộng |
|
147 |
ThS |
Hoàng Hữu Hải |
Y tế công cộng |
|
148 |
ThS |
Hoàng Thạch Thảo |
Y tế công cộng |
|
149 |
ThS |
Hoàng Kim Thiện |
Y tế công cộng |
|
150 |
ThS |
Nguyễn Thị Miên Hạ |
Y tế công cộng |
|
151 |
ThS |
Ngô Thị Hồng Uyên |
Y tế công cộng |
|
152 |
ThS |
Nguyễn Thị Mỹ Anh |
Tâm lý học |
|
153 |
ThS |
Nguyễn Thị Nga |
Tâm lý học |
|
154 |
ThS |
Nguyễn Thị Lê |
Ngôn ngữ Anh |
|
155 |
ThS |
Ngô Thị Hồng Lĩnh |
Ngôn ngữ Anh |
|
156 |
ThS |
Trần Thị Lệ Quyên |
Phương pháp giảng dạy Sinh học |
|
157 |
ThS |
Trần Thị Thành Trâm |
Sinh thái học |
|
158 |
ThS |
Hồ Thị Nguyên Sa |
Sinh học |
|
159 |
ThS |
Nguyễn Thị Thanh Xuân |
Chính trị học |
|
160 |
ThS |
Nguyễn Thị Yến |
Triết học |
|
161 |
ThS |
Nguyễn Diệu Hằng |
Kinh tế chính trị |
|
162 |
ThS |
Trịnh Thị Hợp |
Lý luận chính trị |
|
163 |
ThS |
Nguyễn Thị Ngọc Yến |
Hoá lý |
|
164 |
ThS |
Hoàng Kim Thành |
Hoá hữu cơ |
|
165 |
ThS |
Võ Thị Thanh Trúc |
Quang học |
|
166 |
ThS |
Trần Quốc Chiến |
Khoa học máy tính |
|
167 |
ThS |
Phạm Tuấn Anh |
Khoa học giáo dục - Chuyên ngành: Giáo dục thể chất |
|
168 |
ThS |
Ngô Đức Minh |
Giáo dục học |
|
169 |
ThS |
Phạm Tiến Dũng |
Giáo dục học |
|
170 |
BS.CKI |
Phan Phước An Bình |
Ngoại khoa |
|
171 |
BS.CKI |
Trương Thị Thùy Thảo |
Nhi khoa |
|
172 |
BS.CKI |
Phạm Thị Mỹ Châu |
Y học cổ truyền |
|
173 |
BS |
Võ Quốc Việt |
Nội khoa |
|
174 |
BS |
Hồ Anh Chi |
Tai mũi họng |
|
175 |
BS |
Bùi Thị Hồng Phương |
Sản phụ khoa |
|
176 |
BS |
Tạ Đình Đề |
Sản phụ khoa |
|
177 |
BS |
Lê Khôi Anh |
Sản phụ khoa |
|
178 |
BS |
Cao Lê Ái Nghĩa |
Sản phụ khoa |
|
179 |
BS |
Võ Thị Quỳnh |
Tâm thần |
|
180 |
BS |
Phạm Thị Minh Trà |
Tâm thần |
|
181 |
BS |
Trần Thị Tuyết |
Mắt |
|
182 |
BS |
Hồ Hữu Thành |
Ngoại khoa |
|
183 |
BS |
Võ Văn Hòa |
Ngoại khoa |
|
184 |
BS |
Lê Ngọc Thao |
Ngoại khoa |
|
185 |
BS |
Nguyễn Tấn Tùng |
Y khoa |
|
186 |
BS |
Bùi Thị Mỹ Linh |
Y học dự phòng |
|
187 |
BS |
Trịnh Ngọc Tấn |
Y học dự phòng |
|
188 |
BS |
Trương Lê Khánh Đan |
Y học dự phòng |
|
189 |
BS |
Phạm Thị Thu Hà |
Y học dự phòng |
|
190 |
Cử nhân |
Bùi Thị Yến |
Điều dưỡng – Gây mê hồi sức |
|
191 |
Cử nhân |
Nguyễn Thị Hà Vy |
Điều dưỡng – Gây mê hồi sức |