NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
BẬC ĐẠI HỌC – Ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO - PHIÊN BẢN 2024 (áp dụng cho khóa tuyển sinh từ năm 2024 và khóa tiếp)
CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:
Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (Program learning outcome - PLO)
Khi hoàn thành chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng của Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, sinh viên tốt nghiệp có các năng lực sau (chuẩn đầu ra tích hợp và các chuẩn chi tiết theo các yêu cầu Kiến thức, Kỹ năng, Năng lực tự chủ và trách nhiệm kèm theo):
CĐR1: Vận dụng các kiến thức khoa học tự nhiên, chính trị, pháp luật và xã hội vào thực tiễn học tập, hành nghề và đời sống.
CĐR2: Phân tích sự biến đổi về cấu trúc, chức năng cơ thể và sinh lý bệnh học làm cơ sở cho phục hồi chức năng.
CĐR3: Phân tích cơ sở khoa học của các nguyên lý, công cụ lượng giá và kỹ thuật can thiệp chuyên ngành.
CĐR4: Thiết lập kế hoạch lượng giá và can thiệp Phục hồi chức năng an toàn, cá nhân hóa dựa trên y học thực chứng.
CĐR5: Tổ chức các hoạt động tư vấn, giao tiếp và giáo dục sức khỏe phù hợp với đặc điểm của người bệnh và cộng đồng.
CĐR6: Điều phối các nguồn lực và hoạt động nhóm liên ngành trong quá trình quản lý, chăm sóc người bệnh.
CĐR7: Phân tích dữ liệu khoa học, tài liệu ngoại ngữ và công nghệ số để cập nhật kiến thức, cải tiến thực hành lâm sàng.
CĐR8: Tuân thủ các quy định của pháp luật, nội quy cơ sở y tế và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp.
CĐR9: Cam kết bảo vệ sự an toàn, quyền lợi của người bệnh và tôn trọng sự đa dạng văn hóa trong môi trường hành nghề.
KHUNG NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 2024
|
TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Tổng tín chỉ |
|---|---|---|---|
|
|
Khối kiến thức giáo dục đại cương |
|
|
|
1 |
THM021913 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
|
2 |
KTC021922 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
|
3 |
CNX021932 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
4 |
LSĐ021952 |
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam |
2 |
|
5 |
TTH021942 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
6 |
TAC021942 |
Tiếng Anh chuyên ngành I |
2 |
|
7 |
TAN021972 |
Tiếng Anh chuyên ngành II |
2 |
|
8 |
PLY021962 |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
9 |
|
Giáo dục thể chất |
3* |
|
10 |
|
Giáo dục quốc phòng và an ninh |
|
|
|
Khối kiến thức cơ sở khối ngành |
|
|
|
1 |
THT022942 |
Tin học - Thống kê y học |
2 |
|
2 |
SKN022962 |
Sức khỏe nghề nghiệp |
2 |
|
3 |
TCY023972 |
Tổ chức y tế - Chương trình y tế quốc gia - Giáo dục sức khỏe |
2 |
|
4 |
SHD022912 |
Sinh học và di truyền |
2 |
|
5 |
LSI022922 |
Lý sinh |
2 |
|
6 |
NCK022932 |
Nghiên cứu khoa học |
2 |
|
7 |
TLY022922 |
Tâm lý y học - Đạo đức y học |
2 |
|
|
Khối kiến thức cơ sở ngành |
|
|
|
8 |
GPS023183 |
Giải phẫu - Sinh lý |
3 |
|
9 |
SLB023192 |
Sinh lý bệnh - Miễn dịch |
2 |
|
10 |
DLL023202 |
Dược lý lâm sàng |
2 |
|
11 |
HHS023213 |
Hóa - Hóa sinh |
3 |
|
12 |
DDC023222 |
Điều dưỡng cơ bản - Cấp cứu ban đầu |
2 |
|
13 |
BHN023232 |
Bệnh học nội khoa |
2 |
|
14 |
BHN023242 |
Bệnh học ngoại khoa |
2 |
|
15 |
DTH023952 |
Dịch tễ học |
2 |
|
|
Khối kiến thức ngành |
|
|
|
|
Học phần bắt buộc |
|
|
|
1 |
GPC024263 |
Giải phẫu chức năng hệ vận động |
3 |
|
2 |
GPC024273 |
Giải phẫu chức năng vùng đầu mặt cổ |
3 |
|
3 |
GPV024282 |
Giới thiệu về ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng và mô hình ICF |
2 |
|
4 |
GPV024292 |
Giới thiệu về thực hành lâm sàng (Phản ánh và ra quyết định) |
2 |
|
5 |
BCK024302 |
Bằng chứng khoa học trong thực hành Kỹ thuật phục hồi chức năng |
2 |
|
6 |
THC024312 |
Thực hành chuyên nghiệp và các tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp |
2 |
|
7 |
QLL024322 |
Quản lý, Lãnh đạo & Hệ thống chăm sóc sức khỏe trong phục hồi chức năng |
2 |
|
8 |
DAC024332 |
Dự án cộng đồng |
2 |
|
9 |
QLC024342 |
Quản lý các ca bệnh phức tạp |
2 |
|
10 |
TTB024352 |
Thực tập bệnh viện I |
2 |
|
11 |
TTB024364 |
Thực tập bệnh viện II |
4 |
|
12 |
TTB024374 |
Thực tập bệnh viện III |
4 |
|
13 |
TTB024384 |
Thực tập bệnh viện IV |
4 |
|
14 |
TTB024394 |
Thực tập bệnh viện V |
4 |
|
15 |
TTB024404 |
Thực tập bệnh viện VI |
4 |
|
16 |
THK024412 |
Thực hành kỹ thuật phục hồi chức năng |
2 |
|
|
Học phần tự chọn – Vật lý trị liệu |
|
|
|
1 |
VDH024432 |
Vận động học - Sinh cơ học |
2 |
|
2 |
VLT024444 |
Vật lý trị liệu trong sức khỏe thể hình và thể thao |
4 |
|
3 |
VDT024455 |
Vận động trị liệu |
5 |
|
4 |
BLC024467 |
Bệnh lý và vật lý trị liệu hệ cơ - xương |
7 |
|
5 |
BLT024473 |
Bệnh lý và vật lý trị liệu hệ tim mạch - hô hấp |
3 |
|
6 |
BLT024484 |
Bệnh lý và vật lý trị liệu hệ thần kinh - cơ |
4 |
|
7 |
BLN024494 |
Bệnh lý và vật lý trị liệu hệ thần kinh - cơ nâng cao |
4 |
|
8 |
KSV024502 |
Kiểm soát vận động |
2 |
|
9 |
VLN024514 |
Vật lý trị liệu nhi khoa |
4 |
|
|
Học phần tự chọn – Ngôn ngữ trị liệu |
|
|
|
1 |
NNH024432 |
Ngôn ngữ học tiếng Việt |
2 |
|
2 |
PTG024443 |
Phát triển giao tiếp xuyên suốt cuộc đời |
3 |
|
3 |
PTN024453 |
Phát triển ngôn ngữ không điển hình ở trẻ nhỏ |
3 |
|
4 |
RLA024463 |
Các rối loạn âm lời nói |
3 |
|
5 |
RLG024472 |
Rối loạn giọng nói |
2 |
|
6 |
RLD024482 |
Các rối loạn vùng đầu và cổ |
2 |
|
7 |
RLN024493 |
Rối loạn ngôn ngữ có nguồn gốc thần kinh |
3 |
|
8 |
RLN024502 |
Rối loạn nuốt |
2 |
|
9 |
RLV024512 |
Rối loạn vận động tạo lời nói |
2 |
|
10 |
RLN024523 |
Rối loạn ngôn ngữ và đọc viết ở trẻ em tuổi đi học |
3 |
|
11 |
THP024533 |
Thính học và Phục hồi chức năng thính giác |
3 |
|
12 |
CAT024542 |
Cho ăn ở trẻ em |
2 |
|
13 |
KTG024553 |
Khuyết tật giao tiếp xuyên suốt cuộc đời |
3 |
|
14 |
NLA024562 |
Nói lắp |
2 |
|
|
Tốt nghiệp |
|
|
|
1 |
DAH024427 |
Dự án học thuật |
2 |
|
HPT024427 |
Học phần tốt nghiệp |
5 |
|
DANH SÁCH GIẢNG VIÊN CHỦ TRÌ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY CHÍNH CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
TS. Nguyễn Tấn Dũng
TS. Nguyễn Hoài Trung
BS. CK2. Huỳnh Văn Tý
ThS. BS Cao Bích Thủy
ThS Lương Thị Cẩm Vân
ThS. Phạm Minh Tân
ThS Nguyễn Thị Kim Cẩm
ThS Trần Thị Huyền Sương
ThS Nguyễn Thị Hạnh
ThS Võ Thị Thu Thủy
ThS Nguyễn Trần Thị Ý Nhi
ThS Bs Dương Kiều Trang
ThS Nguyễn Thị Lệ Trinh