Chuẩn đầu ra Cao đẳng Điều dưỡng

1. Tên ngành đào tạo:  Điều dưỡng/ Nursing

2. Trình độ đào tạo:  Cao đẳng

3. Yêu cầu về kiến thức

– Hiểu biết và vận dụng được các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin, đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam và tư tưởng Hồ Chí Minh vào công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân nói chung và ngành Điều dưỡng nói riêng.

– Có kiến thức tổng quát về cấu tạo và chức năng của cơ thể con người trong trạng thái bình thường và bệnh lý. Áp dụng được các kiến thức về khoa học cơ bản, y dược học cơ sở, y tế công cộng và kiến thức chuyên ngành Điều dưỡng trong cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe nhân dân.

– Phân tích và vận dụng được các nguyên lý chăm sóc điều dưỡng, các quy trình kỹ thuật điều dưỡng cơ bản, và một số kỹ thuật điều dưỡng chuyên khoa tại bệnh viện và cộng đồng trong việc chẩn đoán điều dưỡng, lập kế hoạch chăm sóc và phòng bệnh cho cá nhân, gia đình và cộng đồng.

– Hiểu rõ 25 chuẩn năng lực điều dưỡng Việt Nam trong công việc chăm sóc người bệnh, quản lý điều dưỡng và hành nghề điều dưỡng.

– Hiểu biết về phương pháp luận nghiên cứu khoa học trong công tác điều dưỡng.

4. Yêu cầu về kỹ năng:

4.1. Kỹ năng cứng:Năng lực thực hành (theo chuẩn năng lực điều dưỡng Việt Nam)

3 LĨNH VỰC

25 CHUẨN NĂNG LỰC

110 TIÊU CHÍ

1. Lĩnh vực chăm sóc

1. Hiểu biết về tình trạng sức khỏe người bệnh 1. Xác định tình trạng sức khỏe
2. Giải thích tình trạng sức khỏe
2. Ra quyết định chăm sóc 1. Phân tích vấn đề sức khỏe
2. Ra quyết định chăm sóc
3. Thực hiện chăm sóc
4. Theo dõi khi chăm sóc
3. Xác định sức khỏe ưu tiên 1. Xác đinh sức khỏe ưu tiên
2. Can thiệp
4. Sử dụng Quy trình Điều dưỡng để lập kế hoạch chăm sóc 1. Nhận định người bệnh
2. Tổng hợp thông tin
3. Phân tích vấn đề sức khỏe
4. Lập kế hoạch chăm sóc
5. Giải thích cho người bệnh
6. Hướng dẫn người bệnh
7. Đánh giá chăm sóc
8. Hỗ trợ người bệnh xuất viện
9. Giáo dục sức khỏe
5. Tạo an toàn cho người bệnh 1. Biện pháp tạo an toàn
2. Đảm bảo thoải mái cho người bệnh
3. Đảm bảo kín đáo cho người bệnh
6. Tiến hành kỹ thuật chăm sóc đúng quy trình 1. Đủ các bước
2. Thành tạo
3. Đảm bảo kiểm soát nhiễm khuẩn
7. Dùng thuốc cho người bệnh an toàn 1. Hỏi tiền sử dị ứng thuốc
2. Nắm kỹ quy tắc dùng thuốc
3. Hướng dẫn sử dụng thuốc
4. Xử trí phản ứng thuốc
5. Biết tương tác thuốc
6. Nhận biết hiệu quả thuốc
7. Ghi chép đúng, đủ
8. Chăm sóc liên tục 1. Bàn giao chăm sóc, theo dõi
2. Phối hợp trong chăm sóc
3. Có biện pháp thích hợp
9. Sơ cấp cứu 1. Phát hiện vấn đề cấp cứu
2. Ra quyết định xử trí kịp thời
3. Phối hợp trong xử trí
4. Xử trí đúng, nhanh chóng
10. Lập mối quan hệ với người bệnh 1. Tạo niềm tin cho người bệnh
2. Giao tiếp với người bệnh
3. Lắng nghe người bệnh
11. Giao tiếp người bệnh có hiệu quả 1. Biết tâm lý người bệnh
2. Giao tiếp có hiệu quả
3. Dùng lời nói để giao tiếp hiệu quả
4. Hiểu văn hóa người bệnh để giao tiếp
12. Sử dụng kênh truyền thông để giao tiếp 1. Sử dụng phương tiện nghe nhìn
2. Sử dụng phương tiện giao tiếp
13. Cung cấp thông tin cho người bệnh 1. Xác định thông tin cần thiết
2. Chuẩn bị tâm lý người bệnh khi giao tiếp
14. Tổ chức giáo dục sức khỏe 

 

1. Thu thập thông tin
2. Xác định nhu cầu giáo dục sức khỏe
3. Lập kế hoạch giáo dục sức khỏe
4. Chuẩn bị tài liệu giáo dục sức khỏe
5. Thực hiện giáo dục sức khỏe
6. Đánh giá giáo dục sức khỏe
15. Làm việc nhóm 1. Duy trì mối quan hệ với nhóm
2. Hợp tác tốt
3. Tôn trọng nhau
4. Tôn trọng quyết định đồng nghiệp
5. Chia sẻ thông tin
6. Vai trò biện hộ cho người bệnh

2. Lĩnh vực quản lý

16. Quản lý bệnh án 1. Biết quy chế quản lý bệnh án
2. Bảo mật thông tin bệnh án
3. Ghi chép hồ sơ đúng nguyên tắc
4. Sử dụng hồ sơ đúng quy định
17. Quản lý công tác chăm sóc 1. Xác định công việc
2. Phân công  nhiệm vụ
3. Điều phối công việc
4. Sử dụng nguồn lực có hiệu quả
5. Sử dụng công nghệ thông tin
18. Quản lý trang thiết bị 1. Phát huy hiệu quả trang thiết bị
2. Bảo trì trang thiết bị
3.Vận hành trang thiết bị
19. Sử dụng nguồn lực tài chính 1. Biết hiệu quả kinh tế
2. Xây dựng nguồn lực tài chính
20. Lập môi trường làm việc an toàn 1. Biết quy tắc làm việc an toàn
2. Biết chính sách làm việc an toàn
3. Quản lý môi trường chăm sóc
4. Quản lý chất thải y tế
5. Phòng cháy
6. Hiểu biết sức khỏe nghề nghiệp
21. Cải tiến chất lượng chăm sóc 1. Đảm bảo chất lượng chăm sóc
2. Khắc phục nguy cơ trong chăm sóc
3. Nhận phản hồi từ người bệnh
4. Áp dụng phương pháp cải tiến
5. Tham gia hoạt động cải tiến
6. Chia sẻ thông tin về người bệnh
7. Bình phiếu chăm sóc
8. Đề xuất về phương pháp chăm sóc
9. Thực hành dựa vào bằng  chứng
22. Nghiên cứu khoa học 1. Đưa ra vấn đề để nghiên cứu
2. Áp dụng các phương pháp nghiên cứu khoa học
3. Sử dụng phần mềm thống kê y học
4. Đề xuất sau nghiên cứu
5. Chia sẻ kết quả sau nghiên cứu
6. Ứng dụng kết quả nghiên cứu
23. Phát triển năng lực bản thân 1. Nguyện vọng nâng cao trình độ
2. Học tập liên tục
3. Tham gia các hoạt động nghề nghiệp
4. Quảng bá hình ảnh người Điều dưỡng
5. Tích cực và thích nghi với đổi mới
6. Chăm sóc theo tiêu  chuẩn thực hành Điều dưỡng
7. Đóng góp cho đồng nghiệp
8. Đóng góp cho ngành nghề

3. Lĩnh vực hành nghề

24. Hành nghề theo qui định pháp luật 1. Hành nghề theo pháp luật
2. Tuân thủ  nội quy cơ quan
3. Thực hiện quy tắc ứng xử
4. Ghi chép về dữ liệu người bệnh
25. Hành nghề theo y đức 1. Chịu trách nhiệm khi hành nghề
2. Tuân thủ chuẩn y đức
3. Báo cáo thành thật khi vi phạm

4.2. Kỹ năng mềm

4.2.1. Giao tiếp ứng xử: Thực hiện đúng qui định ứng xử trong các cơ sở khám chữa bệnh (Theo thông tư 07/2014/TT-BYT) như:

– Khi thực tập tại các cở sở y tế:

+ Thực hiện nghiêm túc quy định tại các cơ sở thực tập.

+ Có đạo đức và lối sống lành mạnh.

+ Có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, ứng xử tốt.

  + Chấp hành nhiệm vụ được giao, chủ động, chịu trách nhiệm trong công việc.

– Khi ứng xử giao tiếp:

+ Lịch sự, hòa nhã và ứng xử văn minh

+ Giữ gìn bí mật thông tin của người bệnh.

4.2.2. Về Ngoại ngữ (Tiếng Anh):

– Giao tiếp được các tình huống cơ bản trong cuộc sống như văn hóa, xã hội, thể thao, chính trị…

– Đọc hiểu được các đoạn y văn trong chương trình và tham khảo được một số tài liệu chuyên ngành.

4.2.3. Về Tin học:

– Thực hiện được các thao tác quản lý đối với các thư mục, tập tin trên máy tính.

– Sử dụng được các dịch vụ trên Internet như e-mail, tìm kiếm thông tin.

– Thực hiện được các thao tác soạn thảo, định dạng cơ bản trong Microsoft Word.

– Thực hiện được các thao tác tạo và định dạng bảng tính; biết vận dụng công thức và các hàm cơ bản vào các bài toán ứng dụng Microsoft Excel.

– Thiết kế được các trình diễn, tạo các bài báo cáo bằng phần mềm Microsoft PowerPoint.

4.2.4. Kỹ năng làm việc nhóm: Phối hợp với các thành viên trong nhóm có hiệu quả

4.2.5. Kỹ năng xin việc

5. Yêu cầu về thái độ:

5.1. Thực hiện đầy đủ 12 điều y đức:

– Có lương tâm và có trách nhiệm với nghề, yêu nghề và không ngừng học tập, nâng cao trình độ chuyên môn

– Tôn trọng pháp luật và thực hiện đúng quy chế chuyên môn

– Tôn trọng quyền lợi của người dân đến khám chữa bệnh, không phân biệt đối xử, lịch sự, nhã nhặn, trung thực.

– Giao tiếp ứng xử lịch sự, giải thích nhẹ nhàng với người nhà người bệnh.

– Cấp cứu khẩn trương, không đùn đẩy người bệnh

– Kê đơn thuốc an toàn, phù hợp với chẩn đoán, không tư lợi

– Không rời bỏ vị trí khi đang làm việc

– Giáo dục sức khỏe trước khi người bệnh xuất viện

– Có thái độ đồng cảm, chia sẻ, an ủi người nhà người bệnh khi người bệnh tử vong.

– Quan hệ tốt với đồng nghiệp.

– Biết kiểm điểm và tự kiểm điểm bản thân khi mắc lỗi, không đùn đẩy trách nhiệm

– Tham gia các hoạt động tuyên truyền, giáo dục sức khỏe.

5.2. Tuân thủ đúng 8 tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp Điều dưỡng viên

– Bảo đảm an toàn cho người bệnh

– Tôn trọng người bệnh và người nhà người bệnh

– Thân thiện với người bệnh và người nhà người bệnh

– Trung thực khi hành nghề

– Duy trì và nâng cao năng lực hành nghề

– Tự tôn nghề nghiệp

– Thật thà đoàn kết với đồng nghiệp

– Cam kết với cộng đồng và xã hội

6. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp:

– Các cơ sở y tế công lập và ngoài công lập

– Các cơ sở đào tạo nhân lực y tế

7.  Khả năng học tập nâng cao trình độ sau khi ra trường:

– Khả năng tự đào tạo cho bản thân ngày càng hoàn thiện và cập nhật.

– Khả năng học liên thông lên đại học và sau đại học điều dưỡng.

8. Các chương trình, tài liệu tham khảo:

– Luật khám chữa bệnh  đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 23 tháng 11 năm 2009.

– Thông tư số 07/2011/TT-BYT ngày 26/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế về hướng dẫn công tác Điều dưỡng về chăm sóc người bệnh trong bệnh viện.

– Quyết định số 1352/ QĐ-BYT ngày 21 tháng 04 năm 2012 về chuẩn năng lực điều dưỡng Việt Nam.

– Thông tư 07/2014/TT-BYT ngày 25 tháng 02 năm 2014 quy định về quy tắc ứng xử của công chức, viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở y tế.

– Chương trình khung giáo dục cao đẳng Điều dưỡng ban hành kèm theo Thông tư số 11 /2010/TT-BGDĐT ngày  23 / 3 /2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Bộ Giáo dục và Đào tạo (2010), Công văn Số 2196 /BGDĐT-GDĐH ngày 22/4/2010 V/v hướng dẫn xây dựng và công bố chuẩn đầu ra ngành đào tạo.